südslawisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Nam Slav
Phát âm (IPA): [ˈzyːtˌslaːvɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | südslawischer | südslawische |
| Akkusativ | südslawischen | südslawische |
| Dativ | südslawischem | südslawischen |
| Genitiv | südslawischen | südslawischer |
Ví dụ
- „Heißt es im Vertrag, die Sprache des Balkanstaates sei ‚Mazedonisch‘, wird direkt im Anschluss erklärt, es handele sich dabei um eine südslawische Sprache.“ — „Nếu hiệp ước ghi ngôn ngữ của quốc gia vùng Balkan này là 'tiếng Macedonia', thì ngay sau đó sẽ được giải thích rằng đó là một ngôn ngữ Nam Slavơ.“
- „Unter Tito wurde das von 1918 bis 1941 bestehende südslawische Königreich das ‚alte Jugoslawien‘ genannt.“ — „Dưới thời Tito, vương quốc Nam Slavơ tồn tại từ năm 1918 đến năm 1941 được gọi là 'Nam Tư cũ'.“
- „Für einen bosnischen Serben wie Princip war es selbstverständlich, dass die Hauptstadt eines südslawischen Staates Belgrad sein und das serbische Element darin dominieren müsse; so kam es auch.“ — „Đối với một người Serb ở Bosnia như Princip, việc thủ đô của một nhà nước Nam Slavơ phải là Belgrade và yếu tố Serb phải chiếm ưu thế trong đó là điều hiển nhiên; và thực tế đã diễn ra như vậy.“