Suchtphase
Nghĩa tiếng Việt: giai đoạn cai nghiện
danh từ · trình độ C1
Giống: die Suchtphase
Số nhiều: die suchtphasen
Ví dụ
- In dieser frühen Suchtphase bemerken viele Betroffene das Problem nicht. — Trong giai đoạn nghiện ban đầu này, nhiều người bệnh không nhận ra vấn đề.
Nghĩa khác
- thời kỳ cai nghiện
- giai đoạn cai thuốc
- giai đoạn tìm kiếm
- thời kỳ tìm kiếm
- quá trình tìm kiếm