Stufengebet
Nghĩa tiếng Việt: kinh nguyện theo bậc
Phát âm (IPA): [ˈʃtuːfn̩ɡəˌbeːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Stufengebet
Số nhiều: die Stufengebete
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stufengebet | Stufengebete |
| Akkusativ | Stufengebet | Stufengebete |
| Dativ | Stufengebet | Stufengebeten |
| Genitiv | Stufengebetes | Stufengebete |
Ví dụ
- Die Messdiener haben mit voller Inbrunst das Stufengebet gebetet. — Các lễ sinh đã đọc lời nguyện bậc cấp với tất cả lòng sốt sắng.
Nghĩa khác
- kinh nguyện theo từng cấp
- kinh nguyện theo giai đoạn
- kinh nguyện theo từng bậc
- cầu nguyện theo từng bước
- cầu nguyện theo từng cấp độ