Studentenmobilität
Nghĩa tiếng Việt: sinh viên quốc tế
Nghe phát âm Studentenmobilität
danh từ · trình độ C1
Giống: die Studentenmobilität
Số nhiều: die studentenmobilitäten
Ví dụ
- Das Erasmus-Programm fördert die Studentenmobilität in ganz Europa. — Chương trình Erasmus thúc đẩy sự luân chuyển sinh viên trên khắp châu Âu.
Nghĩa khác
- trao đổi sinh viên
- chương trình trao đổi sinh viên
- di chuyển sinh viên
- du học sinh
- di động sinh viên