strukturkonservativen
Nghĩa tiếng Việt: bảo thủ về cấu trúc
Nghe phát âm strukturkonservativen
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Reform stieß bei den strukturkonservativen Mitgliedern der Partei auf Widerstand. — Cuộc cải cách đã vấp phải sự phản đối từ các thành viên bảo thủ về mặt cơ cấu trong đảng.
Nghĩa khác
- duy trì cấu trúc
- giữ nguyên cấu trúc
- kiên định với cấu trúc
- người bảo thủ về cấu trúc
- người duy trì cấu trúc