strukturkonservative
Nghĩa tiếng Việt: bảo thủ về cấu trúc
Nghe phát âm strukturkonservative
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die strukturkonservative Partei lehnte die geplanten Reformen im Bildungswesen ab. — Đảng bảo thủ về mặt cấu trúc đã từ chối các cải cách dự kiến trong ngành giáo dục.
Nghĩa khác
- giữ nguyên cấu trúc
- chống thay đổi cấu trúc
- chính thống về cấu trúc
- duy trì cấu trúc
- người bảo thủ về cấu trúc