Stripteuse
Nghĩa tiếng Việt: vũ nữ thoát y
Phát âm (IPA): [ʃtʁɪpˈtøːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stripteuse
Số nhiều: die Stripteusen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stripteuse | Stripteusen |
| Akkusativ | Stripteuse | Stripteusen |
| Dativ | Stripteuse | Stripteusen |
| Genitiv | Stripteuse | Stripteusen |
Ví dụ
- Die Verlobte von Guntbert hat früher als Stripteuse im Bahnhofsviertel gearbeitet. — Vị hôn thê của Guntbert trước đây đã làm stripper ở khu nhà ga.
Nghĩa khác
- Stripperin, Stripteasetänzerin