striezen
Nghĩa tiếng Việt: hành hạ, bắt nạt
Phát âm (IPA): [ˈʃtʁiːt͡sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: striezen · er/sie/es striezt · striezte · haben gestriezt
Präsens (hiện tại)
| ich | strieze |
| du | striezt |
| er/sie/es | striezt |
| wir | striezen |
| ihr | striezt |
| sie/Sie | striezen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | striezte |
| du | strieztest |
| er/sie/es | striezte |
| wir | striezten |
| ihr | strieztet |
| sie/Sie | striezten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gestriezt |
| du | hast gestriezt |
| er/sie/es | hat gestriezt |
| wir | haben gestriezt |
| ihr | habt gestriezt |
| sie/Sie | haben gestriezt |
Ví dụ
- Droben „auf dem Klotz“ aber, wo vor zwei Jahren die Artilleristen der Bundeswehr eingezogen sind, gibt es weder Spieße noch Schleifer nach der 08/15-Art der Väter. „Ich bin jetzt fast ein Jahr dabei“, erzählt der Gefreite aus dem Hegau, „aber richtig gestriezt haben sie uns selten.“ — Nhưng tít trên “Klotz”, nơi lính pháo binh Bundeswehr chuyển đến hai năm trước, chẳng có hạ sĩ quan điểm danh hay đám huấn luyện viên hành hạ lính theo kiểu rập khuôn truyền thống. “Tôi ở đây gần một năm rồi”, anh lính binh nhì quê ở Hegau kể, “nhưng họ hiếm khi hành hạ chúng tôi ra trò.”
- Immer beim Vorbeigehen striezt er mir einen Keks vom Teller. — Cứ mỗi lần đi ngang qua là nó lại thó mất một cái bánh quy trên đĩa của tôi.
Nghĩa khác
- jemanden quälen, peinigen
- (meist Kleinigkeiten) stehlen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er striezen → Đúng: er striezt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)