Streichungsantrag
Nghĩa tiếng Việt: yêu cầu hủy bỏ
Nghe phát âm Streichungsantrag
danh từ · trình độ C2
Giống: der Streichungsantrag
Ví dụ
- Die Opposition stellte einen Streichungsantrag für das neue Gesetz. — Phe đối lập đã nộp đơn yêu cầu bãi bỏ đạo luật mới.
Nghĩa khác
- đề nghị bãi bỏ
- kiến nghị hủy bỏ
- yêu cầu bãi bỏ
- đơn xin hủy bỏ
- yêu cầu rút lại