Streckenbuchhaltung
Nghĩa tiếng Việt: kế toán chi phí
Nghe phát âm Streckenbuchhaltung
danh từ · trình độ C2
Giống: die Streckenbuchhaltung
Số nhiều: die streckenbuchhaltungen
Ví dụ
- Die Streckenbuchhaltung erfasst alle direkten Lieferungen an den Kunden. — Kế toán giao hàng thẳng ghi nhận tất cả các chuyến hàng giao trực tiếp cho khách.
Nghĩa khác
- kế toán chi phí sản xuất
- kế toán chi phí hoạt động
- kế toán định mức
- kế toán sản xuất
- kế toán theo chiều dài