Strategiestudie
Nghĩa tiếng Việt: nghiên cứu chiến lược
danh từ · trình độ C1
Giống: die Strategiestudie
Số nhiều: die strategiestudien
Ví dụ
- Die neue Strategiestudie zeigt Chancen für das wirtschaftliche Wachstum auf. — Nghiên cứu chiến lược mới chỉ ra những cơ hội cho sự tăng trưởng kinh tế.
Nghĩa khác
- khảo sát chiến lược
- phân tích chiến lược
- đánh giá chiến lược
- nghiên cứu về chiến lược
- nghiên cứu chiến lược kinh doanh