Stratagema
Nghĩa tiếng Việt: mưu kế
Phát âm (IPA): [ʃtʁataˈɡeːma]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Stratagema
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stratagema | |
| Akkusativ | Stratagema | |
| Dativ | Stratagema | |
| Genitiv | Stratagemas |
Ví dụ
- Nach Mittag hat der Obriste Hulcky ein Stratagema gebraucht / etliche leere Tonnen mit Pech begiessen / in 3. Oerter der Stadt führen / das Volck heimlich an die Wäll- vnnd Brustwheren gestellet / die Tonnen anzünden / vnd ein groß Geschrey / als die Stadt an 3. Orten zu brennen anfienge erschallen lassen / darauff Herr FeldMarschalch daß Volck zum Sturm angetrieben / in dem / ist der verborgene Hinderhalt hervor gebrochen / mächtigen Wiederstand gethan / vnnd den Sturm abgeschlagen / darvon auff der Stralesunthischen Seyten / bey 200. Mann / auff deß HErrn FeldMarschalchs Seyten aber / ein mehrers geblieben / vnnd viel verwundet worden. — Sau buổi trưa, Đại tá Hulcky đã dùng một mưu kế / đổ hắc ín vào một số thùng rỗng / chuyển đến 3 nơi trong thành phố / bí mật bố trí quân lên các bờ lũy và công sự / châm lửa đốt các thùng / và tạo ra tiếng tri hô lớn / như thể thành phố bắt đầu bốc cháy ở 3 nơi / sau đó Thống chế thúc giục quân xông lên tấn công / lúc này / lực lượng phục kích ẩn nấp túa ra / kháng cự quyết liệt / và đẩy lui đợt tấn công / phía Stralsund mất / khoảng 200 người / còn phía Thống chế / thiệt mạng nhiều hơn / và nhiều người bị thương.
Nghĩa khác
- Kriegslist