Strafverfolgungsprivileg
Nghĩa tiếng Việt: quyền miễn trừ truy tố
Nghe phát âm Strafverfolgungsprivileg
danh từ · trình độ C2
Giống: das Strafverfolgungsprivileg
Số nhiều: die strafverfolgungsprivilegien
Ví dụ
- Diplomaten genießen oft ein weitgehendes Strafverfolgungsprivileg im Gastland. — Các nhà ngoại giao thường được hưởng quyền miễn trừ truy tố hình sự sâu rộng ở nước sở tại.
Nghĩa khác
- quyền miễn tố
- miễn trừ truy tố
- đặc quyền truy tố
- miễn trừ trách nhiệm hình sự
- đặc quyền pháp lý