Stollbeule
Nghĩa tiếng Việt: u do hầm mỏ
Phát âm (IPA): [ˈʃtɔlˌbɔɪ̯lə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stollbeule
Số nhiều: die Stollbeulen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stollbeule | Stollbeulen |
| Akkusativ | Stollbeule | Stollbeulen |
| Dativ | Stollbeule | Stollbeulen |
| Genitiv | Stollbeule | Stollbeulen |
Ví dụ
- Stollbeulen bei Pferden können anfänglich durch Massage und Kühlen behandelt werden. — Những vết sưng ở ngựa có thể ban đầu được điều trị bằng xoa bóp và làm mát.
Nghĩa khác
- durch Druck oder Quetschung entstandene Geschwulst des Schleimbeutels am Ellenbogenhöcker von Pferden