Stoffetzen
Nghĩa tiếng Việt: bày vẽ
danh từ · trình độ C1
Giống: der Stoffetzen
Số nhiều: die Stoffetzen
Ví dụ
- Sie nähte aus bunten Stoffetzen eine schöne neue Decke. — Cô ấy đã may một chiếc chăn mới tuyệt đẹp từ những mảnh vải vụn đầy màu sắc.
Nghĩa khác
- làm bộ
- giả bộ
- vải
- chất liệu
- vải vóc