Stockfotografie
Nghĩa tiếng Việt: nhiếp ảnh lưu trữ; ảnh stock
Phát âm (IPA): [ˈstɔkfotoɡʁaˌfiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stockfotografie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stockfotografie | |
| Akkusativ | Stockfotografie | |
| Dativ | Stockfotografie | |
| Genitiv | Stockfotografie |
Ví dụ
- „‚In der Stockfotografie arbeiten fast nur unbezahlte Models‘, sagt er, ‚und selbst bezahlte Models kriegen fast nichts.‘“ — „'Trong lĩnh vực chụp ảnh thương mại stock, hầu như chỉ có người mẫu không được trả thù lao', anh ấy nói, 'và ngay cả những người mẫu được trả tiền cũng nhận được chẳng đáng là bao.'“