Stimmungsmensch
Nghĩa tiếng Việt: người hay thay đổi tâm trạng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Stimmungsmensch
Số nhiều: die stimmungsmenscher
Ví dụ
- Mein Bruder ist ein Stimmungsmensch und entscheidet oft rein nach seinem Gefühl. — Anh trai tôi là người sống theo cảm xúc và thường quyết định thuần túy theo tâm trạng.
Nghĩa khác
- người có tâm trạng thất thường
- người sống tình cảm
- người dễ xúc động
- thất thường
- dễ xúc động