Stimmrechtsalter
Nghĩa tiếng Việt: tuổi bầu cử
danh từ · trình độ C2
Giống: das Stimmrechtsalter
Số nhiều: die stimmrechtsalter
Ví dụ
- Das Stimmrechtsalter wurde in diesem Land auf sechzehn Jahre gesenkt. — Độ tuổi có quyền biểu quyết ở quốc gia này đã được hạ xuống mười sáu tuổi.
Nghĩa khác
- độ tuổi bầu cử
- tuổi có quyền bầu cử
- tuổi bỏ phiếu
- tuổi thành niên chính trị
- tuổi đủ điều kiện bầu cử