Stimmfreigabe
Nghĩa tiếng Việt: phát hành phiếu bầu
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stimmfreigabe
Số nhiều: die stimmfreigaben
Ví dụ
- Die Partei beschloss eine Stimmfreigabe für die anstehende Abstimmung. — Đảng đã quyết định cho phép tự do bỏ phiếu trong cuộc bỏ phiếu sắp tới.
Nghĩa khác
- cho phép bỏ phiếu
- phê duyệt bỏ phiếu
- sự cho phép biểu quyết
- chấp thuận bỏ phiếu
- cho phép biểu quyết