Stimmenpotential
Nghĩa tiếng Việt: tiềm năng kích thích
danh từ · trình độ C2
Giống: das Stimmenpotential
Số nhiều: die stimmenpotentiale
Ví dụ
- Die Partei möchte ihr Stimmenpotential bei den jungen Wählern voll ausschöpfen. — Đảng muốn khai thác triệt để tiềm năng phiếu bầu từ các cử tri trẻ.
Nghĩa khác
- điện thế hoạt động
- điện thế nghỉ
- tiềm năng bỏ phiếu
- khả năng bỏ phiếu
- quyền bỏ phiếu