Stilometrie
Nghĩa tiếng Việt: trắc lượng phong cách văn
Phát âm (IPA): [ˌʃtilomeˈtʁiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stilometrie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stilometrie | |
| Akkusativ | Stilometrie | |
| Dativ | Stilometrie | |
| Genitiv | Stilometrie |
Ví dụ
- Die Stilometrie befasst sich unter anderem mit dem Problem, die Autoren anonymer Schriftstücke/ Werke zu identifizieren. — Phong cách học, trong đó có, nghiên cứu vấn đề xác định tác giả của các văn bản/tác phẩm ẩn danh.
- Auf N. A. Morozov (1854-1946)…geht die Einführung des Begriffs ‚stilometrija // Stilometrie‘ in Russland zurück… — "Việc đưa khái niệm „stilometrija // Stilometrie“ vào Nga có nguồn gốc từ N. A. Morozov (1854-1946)…"
- Die Gesamtheit der mit den Mitteln der Stilometrie gefundenen Charakteristika bestimmt objektiv seine Besonderheit im Vergleich mit anderen Texten, vermag jedoch nicht, seine dichterische Qualität zu erfassen. — "Toàn bộ những đặc trưng được phát hiện bằng các phương tiện của phong cách học xác định một cách khách quan nét đặc thù của nó khi so với các văn bản khác, nhưng lại không thể nắm bắt được chất lượng thi ca của nó."
Nghĩa khác
- Disziplin, die stilistische Phänomene (in Sprache oder Kunst) mit den Mitteln der Statistik untersucht