stichometrisch
Nghĩa tiếng Việt: theo phép đếm dòng
Phát âm (IPA): [ʃtiçoˈmeːtʁɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | stichometrischer | stichometrische |
| Akkusativ | stichometrischen | stichometrische |
| Dativ | stichometrischem | stichometrischen |
| Genitiv | stichometrischen | stichometrischer |
Ví dụ
- Der stichometrische Ansatz bedeutet Neuland für die Exegese. — Cách tiếp cận theo phép đếm dòng mở ra một hướng đi mới cho ngành chú giải kinh thánh.
- Die Tabelle zu den Hauptteilen gibt einen Überblick über die stichometrische Disposition. — Bảng tóm tắt các phần chính cung cấp cái nhìn tổng quan về bố cục theo phép đếm dòng.
- Die Komposition antiker und somit auch biblischer Texte kann mit Hilfe einer stichometrischen Analyse untersucht werden. Stichometrie ist die Bezeichnung für die Zeilenzählung. Dabei hat sich mehr und mehr die These bestätigt, dass die Autoren bei der Disposition ihrer Werke mit stichometrisch definierten Proportionen gearbeitet haben. Ziel einer stichometrischen Analyse ist es, der Absicht des Autors auf die Spur zu kommen. — Bố cục của các văn bản cổ đại, và do đó cả các văn bản Kinh thánh, có thể được nghiên cứu nhờ phân tích phép đếm dòng (stichometry). Stichometry là thuật ngữ chỉ việc đếm số dòng thơ hoặc dòng văn. Khi đó, giả thuyết ngày càng được khẳng định rằng các tác giả đã làm việc với các tỷ lệ được xác định theo phép đếm dòng khi bố cục tác phẩm của họ. Mục tiêu của phân tích phép đếm dòng là lần ra ý đồ của tác giả.
Nghĩa khác
- nach der Art, mit den Mitteln der Stichometrie