Sternenleben
Nghĩa tiếng Việt: đời sống các vì sao
danh từ · trình độ C1
Giống: das Sternenleben
Số nhiều: die Sternenleben
Ví dụ
- Astronomen untersuchen das Sternenleben, um die Entwicklung des Universums zu verstehen. — Các nhà thiên văn học nghiên cứu đời sống các vì sao để hiểu sự phát triển của vũ trụ.