Sterbesakrament
Nghĩa tiếng Việt: bí tích xức dầu bệnh nhân
Phát âm (IPA): [ˈʃtɛʁbəzakʁaˌmɛnt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Sterbesakrament
Số nhiều: die Sterbesakramente
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sterbesakrament | Sterbesakramente |
| Akkusativ | Sterbesakrament | Sterbesakramente |
| Dativ | Sterbesakramenten | |
| Genitiv | Sterbesakramente |
Ví dụ
- „Nach Empfang der Sterbesakramente ging er still hinüber, und am nächsten Tage drängten sich in der Rostowschen Mietswohnung alle Bekannten der Familie, um dem Verschiedenen die letzte Ehre zu erweisen.“ — „Sau khi nhận các bí tích cuối cùng, ông lặng lẽ qua đời, và ngày hôm sau, tất cả người quen của gia đình đều đổ xô đến căn hộ thuê của nhà Rostov để bày tỏ lòng kính trọng lần cuối với người đã khuất.“
- „Vor dem Feinde gefallen und durch einen Priester mit den Sterbesakramenten versehen, hatte er ein Schicksal erfüllt, das seine Vorfahren gebilligt haben würden.“ — „Ngã xuống trước quân thù và được một linh mục ban các bí tích xức dầu cuối cùng, ông đã hoàn thành một số phận mà tổ tiên ông hẳn sẽ tán thành.“