stenohalin
Nghĩa tiếng Việt: chịu được ít độ mặn
Phát âm (IPA): [ʃtenohaˈliːn]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | stenohaliner | stenohaline |
| Akkusativ | stenohalinen | stenohaline |
| Dativ | stenohalinem | stenohalinen |
| Genitiv | stenohalinen | stenohaliner |
Ví dụ
- Die Salinität sank und – wichtiger für die Faunenentwicklung – die Alkalinität erhöhte sich. Alle stenohalinen Organismen starben aus. — Độ mặn giảm và – quan trọng hơn đối với sự phát triển của hệ động vật – độ kiềm tăng lên. Tất cả các sinh vật hẹp muối đều bị tuyệt chủng.
Nghĩa khác
- empfindlich gegenüber Schwankungen des Salzgehalts im Wasser