Stegreifdichtung
Nghĩa tiếng Việt: thơ ứng tác
Phát âm (IPA): [ˈʃteːkʁaɪ̯fˌdɪçtʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stegreifdichtung
Số nhiều: die Stegreifdichtungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stegreifdichtung | Stegreifdichtungen |
| Akkusativ | Stegreifdichtung | Stegreifdichtungen |
| Dativ | Stegreifdichtung | Stegreifdichtungen |
| Genitiv | Stegreifdichtung | Stegreifdichtungen |
Ví dụ
- Neben Versen zeitgenössischer oder älterer Dichter, die hier rezitiert wurden, waren Skolien auch oft Stegreifdichtungen in der metrischen Form von Elegie oder Epigramm; bei volkstümlichen Strophen überwogen Zwei- und Vierzeiler. — Bên cạnh những câu thơ của các nhà thơ đương thời hoặc cổ hơn được ngâm ở đây, skolia cũng thường là những bài thơ ứng khẩu theo thể loại elegie hoặc epigram; trong các khổ thơ dân gian, thể hai câu và bốn câu chiếm ưu thế.
Nghĩa khác
- thơ ngẫu hứng
- thơ ứng khẩu
- thơ tùy hứng
- Con dấu ngẫu hứng