Steckschlüsselsätzen
Nghĩa tiếng Việt: bộ tuýp
Phát âm (IPA): [ˈʃtɛkʃlʏsl̩ˌzɛt͡sn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Steckschlüsselsätzen
Ví dụ
- In der Werkstatt fehlte es an hochwertigen Steckschlüsselsätzen. — Trong xưởng thiếu các bộ cờ lê đầu tuýp chất lượng cao.
Nghĩa khác
- bộ cờ lê
- bộ khẩu
- bộ dụng cụ tuýp
- bộ khóa
- bộ dụng cụ khóa