staufördernden
Nghĩa tiếng Việt: gây tắc nghẽn
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Baustelle gehört zu den staufördernden Faktoren auf dieser Autobahn. — Công trường là một trong những yếu tố gây gia tăng tắc đường trên tuyến cao tốc này.
Nghĩa khác
- tắc nghẽn
- cản trở
- chặn
- sự tắc nghẽn
- sự cản trở