Starrluftschiff
Nghĩa tiếng Việt: khí cầu khung cứng
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Starrluftschiff
Số nhiều: die Starrluftschiffe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Starrluftschiff | Starrluftschiffe |
| Akkusativ | Starrluftschiff | Starrluftschiffe |
| Dativ | Starrluftschiff | Starrluftschiffen |
| Genitiv | Starrluftschiffe |
Ví dụ
- „Der einige Monate zuvor verstorbene Luftfahrtpionier David Schwarz hatte jahrelang an den Plänen und dem Bau dieses ersten Starrluftschiffs getüftelt.“ — Nhà tiên phong hàng không David Schwarz, người đã qua đời vài tháng trước đó, đã mày mò nhiều năm liền với các bản vẽ và việc chế tạo chiếc khí cầu khung cứng đầu tiên này.