Stangenbohne
Nghĩa tiếng Việt: đậu cô ve leo
Phát âm (IPA): [ˈʃtaŋənˌboːnə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stangenbohne
Số nhiều: die Stangenbohnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stangenbohne | Stangenbohnen |
| Akkusativ | Stangenbohne | Stangenbohnen |
| Dativ | Stangenbohne | Stangenbohnen |
| Genitiv | Stangenbohne | Stangenbohnen |
Ví dụ
- „Ich aber war mit dem Akkordeon, das mich gehörig nach unten zog, in das dichte Spalier der Stangenbohnen geschlichen, einen grünen duftenden Bohnenwald.“ — Nhưng tôi, với cây đàn phong cầm kéo trĩu cả người xuống, đã lẻn vào giàn đậu cô ve rậm rạp, một khu rừng đậu xanh ngát ngát hương.