Standpunktlosigkeit
Nghĩa tiếng Việt: sự vô lập trường
Nghe phát âm Standpunktlosigkeit
danh từ · trình độ C2
Giống: die Standpunktlosigkeit
Số nhiều: die standpunktlosigkeiten
Ví dụ
- Seine Standpunktlosigkeit in der Politik ärgert viele Wähler. — Sự thiếu lập trường của ông ấy trong chính trị khiến nhiều cử tri tức giận.
Nghĩa khác
- tình trạng không có quan điểm
- sự thiếu lập trường
- sự không có quan điểm
- thiếu lập trường
- không có quan điểm