Standortentscheid
Nghĩa tiếng Việt: quyết định địa điểm
Nghe phát âm Standortentscheid
danh từ · trình độ C1
Giống: der Standortentscheid
Số nhiều: die standortentscheide
Ví dụ
- Der endgültige Standortentscheid für die neue Fabrik fällt erst nächste Woche. — Quyết định địa điểm cuối cùng cho nhà máy mới phải sang tuần sau mới có.
Nghĩa khác
- quyết định vị trí
- quyết định đặt cơ sở
- quyết định đặt trụ sở
- quyết định về địa điểm
- quyết định chọn địa điểm