Standeskollege
Nghĩa tiếng Việt: đồng nghiệp cùng ngành
danh từ · trình độ C2
Giống: der Standeskollege
Số nhiều: die standeskollegen
Ví dụ
- Der Anwalt beriet sich gestern mit einem erfahrenen Standeskollegen. — Hôm qua vị luật sư đã tham khảo ý kiến của một đồng nghiệp cùng ngành giàu kinh nghiệm.
Nghĩa khác
- đồng nghiệp cùng nghề
- người cùng ngành
- đồng nghiệp
- người cùng nghề
- đồng nghiệp cùng lĩnh vực