standesbewußt
Nghĩa tiếng Việt: ý thức giai cấp
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der alte Adlige legte immer ein sehr standesbewußtes Verhalten an den Tag. — Vị quý tộc lớn tuổi luôn thể hiện hành vi rất ý thức về địa vị giai cấp của mình.
Nghĩa khác
- ý thức đẳng cấp
- tự tôn
- có ý thức giai cấp
- nhận thức về địa vị
- biết thân biết phận