Stagirit
Nghĩa tiếng Việt: người Stagira
Phát âm (IPA): [staɡiˈʁiːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Stagirit
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stagirit | |
| Akkusativ | Stagiriten | |
| Dativ | Stagiriten | |
| Genitiv | Stagiriten |
Ví dụ
- […] doch wird sich zeigen, daß der Stagirit in seinen Schriften wenigstens nicht als Feind der Volksreligion aufgetreten ist. — […] nhưng sẽ thấy rằng bậc hiền triết xứ Stagira trong các tác phẩm của mình ít nhất đã không xuất hiện như một kẻ thù của tôn giáo dân gian.
- So hat der Stagirit, der Schule Gott, gedacht; doch, hat er nicht den Geist aus zartem Stoff gemacht? — Bậc hiền triết xứ Stagira, vị thần của học phái, đã nghĩ như thế; nhưng chẳng phải ông đã tạo ra tâm trí từ chất liệu thanh khiết hay sao?
- Der Stagirit vergleicht Wachs und Stein in Bezug auf ihr Verhalten gegenüber einer kontingenten Einwirkung, denn „wenn man im Wachs Stein eindrückt, wo wird das Wachs soweit in Bewegung versetzt, als man selbst drückt. — Triết gia người Stagira so sánh sáp và đá về mặt phản ứng của chúng trước một tác động ngẫu nhiên, bởi vì „khi người ta ấn đá vào sáp, sáp sẽ chuyển động tương ứng với lực ấn của chính người đó.“
Nghĩa khác
- der Beiname des altgriechischen Philosophen Aristoteles