Ständeratsplenum
Nghĩa tiếng Việt: phiên họp toàn thể của Hội đồng Liên bang
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ständeratsplenum
Ví dụ
- Das Ständeratsplenum debattierte intensiv über die neue Finanzvorlage. — Toàn thể hội đồng Thượng viện đã tranh luận sôi nổi về dự luật tài chính mới.
Nghĩa khác
- toàn thể Hội đồng Liên bang
- buổi họp chung của Hội đồng Liên bang
- cuộc họp thượng viện
- phiên họp thượng viện
- toàn thể thượng viện