Ständeratsmodell
Nghĩa tiếng Việt: mô hình thượng viện
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ständeratsmodell
Số nhiều: die ständeratsmodelle
Ví dụ
- Die Politiker diskutierten lange über das schweizerische Ständeratsmodell. — Các chính trị gia đã thảo luận rất lâu về mô hình Hội đồng Nhà nước Thụy Sĩ.
Nghĩa khác
- mô hình hội đồng liên bang
- mô hình đại diện liên bang
- mô hình lưỡng viện
- mô hình hội đồng thường trực
- mô hình ủy ban thường trực