Stadttaube
Nghĩa tiếng Việt: bồ câu thành phố
Phát âm (IPA): [ˈʃtatˌtaʊ̯bə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stadttaube
Số nhiều: die Stadttauben
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stadttaube | Stadttauben |
| Akkusativ | Stadttaube | Stadttauben |
| Dativ | Stadttaube | Stadttauben |
| Genitiv | Stadttaube | Stadttauben |
Ví dụ
- „Schätzungsweise 20 000 bis 30 000 Stadttauben leben in Stuttgart, von denen jede jährlich etwa zwölf Kilogramm Nasskot produziert.“ — „Ước tính có khoảng 20.000 đến 30.000 con bồ câu đô thị sống ở Stuttgart, mỗi con thải ra khoảng 12 kg phân ướt mỗi năm.“