Stadtgliederung
Nghĩa tiếng Việt: cơ cấu phân chia đô thị
Phát âm (IPA): [ˈʃtatˌɡliːdəʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stadtgliederung
Số nhiều: die Stadtgliederungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Stadtgliederung | Stadtgliederungen |
| Akkusativ | Stadtgliederung | Stadtgliederungen |
| Dativ | Stadtgliederung | Stadtgliederungen |
| Genitiv | Stadtgliederung | Stadtgliederungen |
Ví dụ
- Die offizielle Stadtgliederung teilt die Metropole in zwölf verschiedene Bezirke ein. — Cơ cấu phân chia đô thị chính thức chia vùng đô thị thành mười hai quận khác nhau.