Stabsschulung
Nghĩa tiếng Việt: đào tạo cán bộ
danh từ · trình độ C2
Giống: die Stabsschulung
Số nhiều: die stabsschulungen
Ví dụ
- Morgen findet eine ganztägige Stabsschulung für alle Führungskräfte statt. — Ngày mai sẽ diễn ra một buổi đào tạo cán bộ tham mưu cả ngày cho tất cả các nhà lãnh đạo.
Nghĩa khác
- huấn luyện cán bộ
- tập huấn cán bộ
- đào tạo nhân viên
- huấn luyện nhân viên
- đào tạo về đâm