Stabilisierungsziel
Nghĩa tiếng Việt: mục tiêu ổn định hóa
Nghe phát âm Stabilisierungsziel
danh từ · trình độ C1
Giống: das Stabilisierungsziel
Số nhiều: die stabilisierungsziele
Ví dụ
- Die Zentralbank hat ihr wichtiges Stabilisierungsziel für dieses Jahr erreicht. — Ngân hàng trung ương đã đạt được mục tiêu ổn định quan trọng cho năm nay.
Nghĩa khác
- mục tiêu ổn định
- mục tiêu củng cố
- chỉ tiêu ổn định
- mục tiêu duy trì ổn định