Staatsvisite
Nghĩa tiếng Việt: chuyến thăm cấp nhà nước
danh từ · trình độ C1
Giống: die Staatsvisite
Số nhiều: die staatsvisiten
Ví dụ
- Der Präsident reiste zu einer offiziellen Staatsvisite nach Japan. — Tổng thống đã tới Nhật Bản trong một chuyến thăm cấp nhà nước chính thức.
Nghĩa khác
- thăm viếng cấp nhà nước
- thăm cấp nhà nước
- thăm chính thức
- chuyến thăm chính thức