Staatsauftrages
Nghĩa tiếng Việt: nhiệm vụ nhà nước
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Staatsauftrages
Ví dụ
- Die Firma profitierte vom Gewinn eines lukrativen Staatsauftrages. — Công ty đã hưởng lợi từ việc giành được một hợp đồng nhà nước béo bở.
Nghĩa khác
- hợp đồng nhà nước
- đặt hàng của nhà nước
- đơn đặt hàng của nhà nước
- chỉ thị của nhà nước
- công vụ nhà nước