Spritzgebäcke
Nghĩa tiếng Việt: bánh quy bóp
Phát âm (IPA): [ˈʃpʁɪt͡sɡəˌbɛkə]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Spritzgebäcke
Ví dụ
- Zu Weihnachten backt meine Großmutter köstliche Spritzgebäcke. — Vào dịp Giáng sinh, bà tôi nướng những chiếc bánh quy bơ ép thơm ngon.
Nghĩa khác
- bánh quy kem
- bánh quy
- bánh ngọt
- bánh quy bơ
- bánh quy sô cô la