Sprengtrupp
Nghĩa tiếng Việt: đội phá mìn
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sprengtrupp
Số nhiều: die sprengtrupps
Ví dụ
- Der Sprengtrupp entschärfte die alte Bombe aus dem Zweiten Weltkrieg sicher. — Đội rà phá bom mìn đã vô hiệu hóa quả bom cũ từ Thế chiến thứ hai một cách an toàn.
Nghĩa khác
- biệt đội phá mìn
- đội xử lý bom mìn
- đội phá bom
- biệt đội phá bom
- đội phá hoại