Sprachhüter
Nghĩa tiếng Việt: người bảo vệ ngôn ngữ
Phát âm (IPA): [ˈʃpʁaːxˌhyːtɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Sprachhüter
Số nhiều: die Sprachhüter
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sprachhüter | Sprachhüter |
| Akkusativ | Sprachhüter | Sprachhüter |
| Dativ | Sprachhüter | Sprachhütern |
| Genitiv | Sprachhüters | Sprachhüter |
Ví dụ
- Sogar die polnischen Sprachhüter, etwa der polnische Wissenschaftler Professor Miodek, geben zu, daß die Sprache keine Drehbank sei, an der man alle paar Jährchen die Schrauben nachziehen kann. — Ngay cả những người bảo vệ ngôn ngữ Ba Lan, chẳng hạn như nhà khoa học Ba Lan Giáo sư Miodek, cũng thừa nhận rằng ngôn ngữ không phải là chiếc máy tiện mà cứ vài năm lại có thể siết chặt các ốc vít một lần.
Nghĩa khác
- Person, die sich darum bemüht, ihre eigene Sprache zu bewahren