sprachbegeisterte
Nghĩa tiếng Việt: người yêu ngôn ngữ
Nghe phát âm sprachbegeisterte
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ich lerne lieber die Literatursprache als Umgangssprache oder Slang. Ich habe andere Sprachbegeisterte getroffen, die genau das Gegenteil sind. — Tôi thích học các ngôn ngữ văn học hơn là các ngôn ngữ thông dụng hay tiếng lóng. Tôi cũng đã gặp nhiều người yêu thích ngôn ngữ; họ lại có quan điểm hoàn toàn ngược lại.
Nghĩa khác
- người đam mê ngôn ngữ
- người thích học ngoại ngữ
- đam mê ngôn ngữ
- say mê ngôn ngữ
- người yêu thích ngôn ngữ