Sportsocke
Nghĩa tiếng Việt: tất thể thao
Phát âm (IPA): [ˈʃpɔʁtˌzɔkə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Sportsocke
Số nhiều: die Sportsocken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sportsocke | Sportsocken |
| Akkusativ | Sportsocke | Sportsocken |
| Dativ | Sportsocke | Sportsocken |
| Genitiv | Sportsocke | Sportsocken |
Ví dụ
- „Während wir anderen haushoch geschlagen wurden, zog Rant eine Sportsocke aus und zeigte dem Sportlehrer seinen dicken roten Fuß.“ — „Trong khi những người còn lại chúng tôi bị đánh bại tơi bời, Rant cởi một chiếc tất thể thao ra và giơ bàn chân đỏ ửng, sưng vù cho giáo viên thể dục xem.“
- „Die Frau war ziemlich fett, hatte Militärstiefel, ein Kleid und schmutzige Sportsocken an den Füßen und saß so breitbeinig da, dass man ihr zwischen die Beine schauen konnte.“ — „Người phụ nữ khá béo, đi ủng quân đội, mặc váy và đi tất thể thao bẩn, ngồi dạng chân đến mức người ta có thể nhìn thấy cả chỗ giữa hai chân.“