splißt
Nghĩa tiếng Việt: tách
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Bei trockener Luft splißt mein langes Haar leider sehr schnell. — Khi không khí khô hanh, mái tóc dài của tôi không may bị chẻ ngọn rất nhanh.
Nghĩa khác
- chia
- phân tách
- tách rời
- tách ra
- sự tách