Speisetäubling
Nghĩa tiếng Việt: nấm thông trắng
Phát âm (IPA): [ˈʃpaɪ̯zəˌtɔɪ̯plɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Speisetäubling
Số nhiều: die Speisetäublinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Speisetäubling | Speisetäublinge |
| Akkusativ | Speisetäubling | Speisetäublinge |
| Dativ | Speisetäubling | Speisetäublingen |
| Genitiv | Speisetäublings | Speisetäublinge |
Ví dụ
- Mit seinen höchsten 10 bis 12 cm Hutdurchmesser zählt der Speisetäubling zu den mittelgroßen Täublingen. — Với đường kính mũ lớn nhất 10 đến 12 cm, nấm Speisetäubling được xếp vào nhóm nấm Täubling cỡ trung bình.
Nghĩa khác
- nấm thông
- nấm mỡ
- nấm hương
- nấm ăn
- Chim bồ câu ăn được